Viettel quận 11
GÓI CƯỚC INTERNET VIETTEL DÀNH CHO HỘ GIA ĐÌNH
Cập nhật chương trình khuyến mãi mới nhất
| GÓI CƯỚC |
TỐC ĐỘ |
Giá chỉ Internet Wifi |
| FAST1T |
100Mbps |
- |
| FAST2T |
150Mbps |
189.000 |
| FAST3T |
250Mbps |
229.000 |
| FAST4T |
300Mbps |
290.000 |
| MESH1T |
120Mbps (+ 01 home wifi) |
229.000 |
| MESH2T |
250Mbps (+ 02 home wifi) |
255.000 |
| MESH3T |
300Mbps (+ 03 Home wifi) |
299.000 |
| Giá cước đã bao gồm VAT, áp dụng tại ngoại thành |
| GÓI CƯỚC |
TỐC ĐỘ |
Giá chỉ Internet Wifi |
| FAST1T |
100Mbps |
- |
| FAST2T |
150Mbps |
229.000 |
| FAST3T |
250Mbps |
255.000 |
| FAST4T |
300Mbps |
330.000 |
| MESH1T |
120Mbps (+ 01 home wifi) |
265.000 |
| MESH2T |
250Mbps (+ 02 home wifi) |
299.000 |
| MESH3T |
300Mbps (+ 03 Home wifi) |
359.000 |
| Giá cước đã bao gồm VAT, áp dụng tại Nội thành |
III. GÓI CƯỚC INTERNET CÁP QUANG WIFI VIETTEL VÀ TRUYỀN HÌNH VIETTEL TẠI KHU VỰC NGOẠI THÀNH
| GÓI CƯỚC |
TỐC ĐỘ |
BASIC |
STANDARD |
VIP K+ |
| FAST1T |
100Mbps |
230.000 |
249.000 |
368.000 |
| FAST2T |
150Mbps |
239.000 |
263.000 |
382.000 |
| FAST3T |
250Mbps |
227.000 |
303.000 |
422.000 |
| FAST4T |
300Mbps |
344.000 |
364.000 |
483.000 |
| MESH1T |
120Mbps (+ 01 home wifi) |
273.000 |
303.000 |
422.000 |
| MESH2T |
250Mbps (+ 02 home wifi) |
309.000 |
329.000 |
448.000 |
| MESH3T |
300Mbps (+ 03 Home wifi) |
349.000 |
373.000 |
492.000 |
| Giá cước đã bao gồm VAT, sử dụng BOX truyền hình Viettel |
III. GÓI CƯỚC INTERNET CÁP QUANG WIFI VIETTEL VÀ TRUYỀN HÌNH VIETTEL TẠI KHU VỰC NỘI THÀNH
| GÓI CƯỚC |
TỐC ĐỘ |
BASIC |
STANDARD |
VIP K+ |
| FAST1T |
100Mbps |
250.000 |
- |
- |
| FAST2T |
150Mbps |
268.000 |
293.000 |
412.000 |
| FAST3T |
250Mbps |
299.000 |
319.000 |
438.000 |
| FAST4T |
300Mbps |
374.000 |
394.000 |
513.000 |
| MESH1T |
120Mbps (+ 01 home wifi) |
309.000 |
329.000 |
448.000 |
| MESH2T |
250Mbps (+ 02 home wifi) |
349.000 |
363..000 |
482.000 |
| MESH3T |
300Mbps (+ 03 Home wifi) |
403.000 |
423.000 |
542.000 |
| Giá cước trên áp dụng tại nội thành Hà Nội và Nội thành HCM |
IV. GÓI CƯỚC INTERNET CÁP QUANG TỐC ĐỘ CAO VIETTEL
| Tên gói |
Băng thông trong nước/quốc tế |
Giá cước |
| F90N |
90Mbps – 2Mpbs |
440.000đ |
| F90BASIC |
90Mbps – 1Mpbs |
660.000đ |
| F90PLUS |
90Mbps – 3Mpbs |
880.000đ |
| F200N |
200Mbps – 2Mpbs |
1.100.000đ |
| F200BASIC |
200Mbps – 4Mpbs |
2.200.000đ |
| F200PLUS |
200Mbps – 6Mpbs |
4.400.000đ |
| F300N |
300.000Mbps – 8Mpbs |
6.050.000đ |
| F300BASIC |
300.000Mbps – 11Mpbs |
7.700.000đ |
| F300PLUS |
300.000Mbps – 15Mpbs |
9.900.000đ |
| F500BASIC |
500.000Mbps – 20Mpbs |
13.200.000đ |
| F500PLUS |
500.000Mbps – 25Mpbs |
17.600.000đ |
Viettel TP HCM đã có các cửa hàng giao dịch, đại lý ủy quyền và mạng lưới nhân viên kinh doanh rộng khắp. Từ các quận, huyện như: Viettel Quận 1, Viettel Quận 2, Viettel Quận 3, Viettel Quận 4, Viettel Quận 5, Viettel Quận 6, Viettel Quận 7, Viettel Quận 8, Viettel Quận 9, Viettel Quận 10, Viettel Quận 11, Viettel Quận 12, Viettel Thủ đức, Viettel Bình Thạnh, Viettel Phú nhuận, Viettel Gò vấp, Viettel Tân Bình, Viettel Tân Phú, Viettel Bình Tân, Viettel Nhà Bè, Viettel Hóc môn, Viettel Bình Chánh, Viettel Củ Chi, Viettel Cần giờ. Nhân viên kinh doanh (NVKD) của Viettel Hồ Chí Minh luôn sẵn lòng phục vụ nhanh nhất mọi nhu cầu của khách hàng. Qúy khách hàng có nhu cầu lắp mạng hoặc cần tư vấn hỗ trợ xin quý khách hàng vui lòng liên hệ Hotline: 0964.783.777 để được tư vấn và hỗ trợ nhanh nhất.
Viettel, Lắp mạng VIETTEL, Lắp wifi, Lắp đặt internet VIETTEL, Đăng ký mạng VIETTEL, Công ty VIETTEL, khuyến mãi lắp đặt internet VIETTEL tại, Tồng đài mạng VIETTEL, Gói cước internet VIETTEL, Lắp đặt adsl VIETTEL, Đăng ký internet VIETTE, Số điện thoại hỗ trợ kỹ thuật mạng VIETTEL. Lắp đặt truyền hình kỹ thuật số TV của VIETTEL, Đăng ký lắp truyền hình số, Khuyến mãi lắp đặt truyền hình kỹ thuật số miễn phí, lắp đặt nhanh nhất, khuyến mãi lớn nhất. Lắp đặt homephone, mua dcom 3g, usb 3g, homephon, điện thoại homephone, homephone viettel, dcom 3g viettel, usb 3g viettel, cáp quang viettel, 3 Tháng 2, Âu Cơ, Bình Thới, Cách Mạng Tháng 8, Công Chúa Ngọc Hân, Đào Nguyên Phổ, Đỗ Ngọc Thạnh, Đội Cung, Đường 100 Bình Thới , Đường 281, Đường 762, Dương Đình Nghệ, Đường Số 2, Đường Số 22, Đường Số 3, Đường Số 34, Đường Số 3A, Đường Số 5, Đường Số 52, Đường Số 56, Đường Số 6, Đường Số 62, Đường Số 7, Đường Số 7A, Đường Số 8, Đường Số 9, Dương Tử Giang, Hà Tôn Quyền, Hàn Hải Nguyên, Hòa Bình, Hoàng Sa, Hồng Bàng , Huyện Toại , Kênh Tân Hóa, Lạc Long Quân, Lãnh Binh Thăng , Lê Đại Hành , Lê Thị Bạch Cát, Lò Siêu , Lữ Gia , Lý Nam Đế, Lý Thường Kiệt , Minh Phụng , Nguyễn Chí Thanh , Nguyễn Thị Nhỏ , Nguyễn Văn Phú, Nhật Tảo, Ông Ích Khiêm , Phan Xích Long , Phó Cơ Điều , Phú Thọ , Quân Sự , Tạ Uyên, Tân Hóa , Tân Khai , Tân Phước , Thái Phiên ,Thiên Phước , Thuận Kiều, Tôn Thất Hiệp , Tổng Lung , Tống Văn Trân , Trần Bình Trọng, Trần Quý, Trịnh Đình Trọng , Tuệ Tĩnh , Vĩnh Viễn, Xóm Đất, Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường 5, Phường 6, Phường 7 , Phường 8, Phường 9, Phường 10, Phường 11, Phường 12 , Phường 13, Phường 14, Phường 15, Phường 16, Quận 11